Cao su thiên nhiên SVR 3L

Cao Su SVR 3L

SVR3L là cao su thiên nhiên chất lượng cao. Nó được sản xuất hoàn toàn từ mủ nước vườn cây theo tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN : 3769). Latex được bảo quản bằng amoniac hay sodium sulfite. Các lĩnh vực cao su được làm đông tụ với axit formic, và sau đó làm cho vụn bằng cách đi qua một máy cán, hệ thống rửa và máy băm. Sau khi mủ cốm được sấy chin sẽ được nén thành khối và đóng gói trong túi polyethylene. SVR 3L là sáng màu cao su có hàm lượng chất bẩn thấp và không mùi.

Mục đích sử dụng:

  • Ngành công nghiệp giày dép
  • Ruột xe đạp
  • Băng keo
  • Các sản phẩm cao trong y tế
  • Vòng đệm
  • Các bộ phận cao su trong xe hơi

Tính năng:

  • Sáng màu
  • Sạch
  • Độc kéo dãn cao
  • Chịu lão hóa nhiệt độ tốt
TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT
Parameters Unit Limit Test Methods
Hàm lượng độ bẩn % wt 0.03 max TCVN 6089:2004 ISO249:1995
Hàm lượng tro % wt 0.50 max TCVN 6087:2010 ISO247:2006
Hàm lượng chất bay hơi % wt 0.80 max TCVN 6088:2010 ISO248:2005
Hàm lượng Nitơ % wt 0.60 max TCVN 6091:2004 ISO1656:1996
Độ dẻo 35 min TCVN 8493:2010 ISO 2007:2007
Chỉ số duy trì độ dẻo % 60 min TCVN 8494:2010 ISO 2930:2009
Chỉ số màu 6 max TCVN 6093:2013 ISO 4660:2011
ĐÓNG GÓI
Cao su SVR 3L được đóng thành từng khối (bành) và bọc trong túi PE theo tiêu chuẩn sau :

Loại túi PE:

  • Túi mỏng : normal polythene bags còn gọi  Normal Poly. Kích thước:
             + Dài       : 950mm-1.050mm
             + Rộng    : 500mm –550mm
             + Dày      :  0,03mm +/-0,01mm
             + Độ nóng cháy tối đa: 109oC
             + Nhiệt độ chảy mềm: 90-960 C
             + Tỷ trọng: 0.92g/cm3
             + Khả năng phân tán: tương hợp với cao su 1100C
  • Túi dày : thíck polythene bags còn gọi  Thick Poly. Kính thước :
             + Dài       : 950mm-1.050mm
             + Rộng    : 500mm –550mm
             + Dày      :  0,10mm +/-0,01mm

Loại bành: 
         + 33.33 kg/bành; 36 bành = 1.20mts/pallet; 16 pallets = 19.20mts/ container 20’.
         + 35      kg/bành; 36 bành = 1.26mts/pallet; 16 pallets = 20.16mts/ container 20’.
   Kích thước bành:
         + Dài    : 670 mm +/-20mm
         + Rộng : 330 mm +/-20mm
         + Cao   : 170 mm  +/-5mm

Pallet Gỗ: 
Kíchthước pallets: 
      + Dài       : 1,425mm ± 5 mm
      + Rộng    : 1,100mm ± 5 mm
      + Cao      :  925  mm ± 5 mm.

Pallet nhựa co rút:
Lớp bao nhựa co rút làm bằng Polyethylene,dài 0.2mm.

Trả lời

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *